Nên biết

Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024

Trung Kiên24/07/2024 10:38

Cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024. Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 thấp nhất là 23 điểm; năm 2022 thấp nhất là 21 điểm

ADQuảng cáo

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2024)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ 2024

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17580201Xây dựng dân dụng và công nghiệpA00; A01; D01; D0723.5
27580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00; A01; D01; D0719
37580201_2Quản lý dự án xây dựngA00; A01; D01; D0724
47510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0720
57580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721
67580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0722
77580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D0723
87580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00; A01; D01; D0721
97580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00; A01; D01; D0722

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 và 2022 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2024.

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2024

Điểm chuẩn của Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023

Đại học Kiến trúc Hà Nội công nhận điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) đại học hình thức chính quy Đợt 1 năm 2023 đăng ký xét tuyển bằng phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 và phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển như sau:

Ngành Công nghệ thông tin lấy điểm chuẩn 24,75, tức trung bình 8,25 điểm một môn - mức cao nhất năm nay, kế đó Thiết kế đồ họa 24, theo công bố ngày 23/8.

Với nhóm lấy điểm chuẩn thang 30, Công nghệ thông tin cao nhất - 24,75, bằng năm ngoái. Tiếp đến là Thiết kế đồ họa với điểm chuẩn 24, Quản lý xây dựng 23,93. Kỹ thuật xây dựng thấp nhất với 20,01 điểm.

Ở thang 40, trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (HAU) nhân đôi môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Hình họa mỹ thuật). Ngành Kiến trúc lấy cao nhất với 28,8 điểm, Quy hoạch vùng và đô thị 28, còn lại phổ biến 23-24 điểm.

Những ngành cao nhất của từng thang điểm không thay đổi so với năm ngoái, điểm chuẩn cũng ổn định.

ADQuảng cáo
ADQuảng cáo

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV00; V01; V0228.8Vẽ nhân 2
27580105Quy hoạch vùng và đô thịV00; V01; V0228Vẽ nhân 2
375801051Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V00; V01; V0227.65Vẽ nhân 2
47580102Kiến trúc cảnh quanV00; V01; V0226.7Vẽ nhân 2
575801011Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV00; V01; V0226.23Vẽ nhân 2
67580108Thiết kế nội thấtH00; H0223Đạt điều kiên về điểm NK; Nếu điểm xét tuyển = 23,00 cần có điểm NK >= 15,00
77210105Điêu khắcH00; H0223Đạt điều kiện về điểm NK; Điểm NK< 15.00
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
107580210_lKỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
1175802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
127580205Kỳ thuật xây dựng công trinh giao thôngA00; A01; D01; D0721.45Đăng ký NV ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
137210403Thiết kế đồ họaH00; H0224Đạt điều kiện về điểm NK
147210404Thiết kế thời trangH00; H0222.99Đạt điều kiện về điểm NK
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0720.01
167580201-1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0721.3
177580201-2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722.5
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0721.75
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0121.75
207580302-1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0121.95
217580302-2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0123.93
227580302-3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)A00; A01; C01; D0122.35
237580301Kinh tế Xây dựngA00; A01; C01; D0122.9
247580301-1Kinh tế Xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0122.8
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0723.56
267480201-1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0724.75

Điểm chuẩn Điểm học bạ năm 2023

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A01;D01;D0719
27580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00;A01;D01;D0719
37580201_2Quản lý dự án xây dựngA00;A01;D01;D0724
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D0720.5
57580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00;A01;D01;D0720.5
67580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00;A01;D01;D0720.5
77580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00;A01;D01;D0720.5
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;D01;D0720.5

Điểm chuẩn của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2022

Đại học Kiến trúc Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển hệ chính quy năm 2022 dao động từ 21-29 điểm.

Ngành có điểm chuẩn cao nhất là kiến trúc với 29 điểm (thang 40). Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng với 21 điểm (thang 30).

Ngoài 4 phương thức như năm 2021, gồm: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, xét tuyển dựa vào điểm thi tốt nghiệp THPT (áp dụng với ngành không thi năng khiếu), xét học bạ, thi tuyển kết hợp với thi năng khiếu; lần đầu tiên Trường Kiến trúc xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội.

Nếu sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT, thí sinh tự do không bắt buộc dự thi năm 2022, mà có thể dùng kết quả thi năm 2020, 2021. Tuy nhiên, trong trường hợp này, thí sinh phải có điểm xét tuyển tối thiểu bằng điểm chuẩn của ngành/nhóm ngành đã đăng ký vào năm tương ứng trước đó.

Với xét học bạ, thí sinh phải đạt tổng điểm trung bình 5 kỳ (trừ kỳ II lớp 12) của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18 trở lên, trong đó điểm mỗi môn trong 3 kỳ cuối không dưới 5.

Riêng với các ngành yêu cầu tổ hợp V00 (Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật), H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu), Đại học Kiến trúc Hà Nội sẽ tổ chức thi năng khiếu, thời điểm dự kiến từ 10-13/7. Trừ Vẽ mỹ thuật nhân hệ số hai, các môn còn lại không nhân hệ số.

Điểm chuẩn Điểm thi THPT năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17580101Kiến trúcV0029Đạt điều kiện về điểm NK
27580105Quy hoạch vùng đô thịV0027.6Đạt điều kiện về điểm NK
37580105_1Quy hoạch vùng đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)V0027Đạt điều kiện về điểm NK
47580102Kiến trúc cảnh quanV0025Đạt điều kiện về điểm NK
57580101_1Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúcV0022Đạt điều kiện về điểm NK
67580108Thiết kế nội thấtH0021.75Điểm NK > = 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
77210105Điêu khắcH0022.5Điểm NK > = 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00; A01; D01; D0722.5
97580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0722.5
107580210_1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0722.5
117580210_2Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0722.5
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0722.5
137210403Thiết kế đồ họaH0023Đạt điều kiện về điểm NK
147210404Thiết kế thời trangH0021.75Đạt điều kiện về điểm NK
157580201Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A00; A01; D01; D0722
167580201_1Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)A00; A01; D01; D0721
177580201_2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)A00; A01; D01; D0722
187510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00; A01; D01; D0721
197580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; D0122.25
207580302_1Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)A00; A01; C01; D0123.35
217580302_2Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)A00; A01; C01; D0123.4
227580302_3Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)A00; A01; C01; D0121.4
237580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D0123.45
247580301_1Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)A00; A01; C01; D0123.1
257480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0724.75
267480201_1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)A00; A01; D01; D0725.75

Điểm chuẩn Điểm học bạ năm 2022

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00;A01;D01;D0719
27580201_1Xây dựng công trình ngầm đô thịA00;A01;D01;D0719
37580201_2Quản lý dự án xây dựngA00;A01;D01;D0723.5
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00;A01;D01;D0719
57580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00;A01;D01;D0719
67580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00;A01;D01;D0719
77580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00;A01;D01;D0719
87580213Kỹ thuật cấp thoát nướcA00;A01;D01;D0719
ADQuảng cáo
ADQuảng cáo
ADQuảng cáo
ADQuảng cáo
(0) Bình luận
Nổi bật
Đừng bỏ lỡ
Điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội 2024
POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO