Thương mại - Dịch vụ

Giá vàng hôm nay 29/2/2024: Tăng giá vùn vụt, vàng và chứng khoán trở thành hai kênh đầu tư được nhiều nhà đầu tư quan tâm sau Tết

Trà My29/02/2024 09:44

Giá vàng hôm nay 29/2/2024: Vàng SJC tăng tới 400.000 đồng/lượng tại hai chiều mua – bán, đưa giá vàng lên mức 79,32 triệu đồng/lượng, vàng thế giới nhích nhẹ.

Giá vàng trong nước hôm nay 29/2/2024

Tại thời điểm khảo sát lúc 5h00 ngày 29/2/2024, giá vàng hôm nay 29 tháng 2 trên sàn giao dịch của một số công ty như sau:

Giá vàng 9999 hôm nay được DOJI được niêm yết ở mức 77,25 triệu đồng/lượng mua vào và 79,25 triệu đồng/lượng bán ra.

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 77,80 – 78,80 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 77,35 – 79,20 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Còn tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 77,25 – 79,45 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng hôm nay 29/2/2024: Vàng
Giá vàng hôm nay ngày 29/2/2024, giá vàng SJC, giá vàng 9999, giá vàng 24k, giá vàng 18k 29/2/2024. Ảnh: Cấn Dũng

Bảng giá vàng hôm nay 29/2/2024 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 29/2/2024
(Triệu đồng/lượng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
77,30
79,32
+400
+400
Tập đoàn DOJI
77,25
79,25
+400
+400
Mi Hồng
77,80
78,80
+300
+300
PNJ
77,40
79,30
+400
+350
Vietinbank Gold
77,30
79,32
+400
+400
Bảo Tín Minh Châu
77,35
79,20
+150
+350
Bảo Tín Mạnh Hải
77,25
79,45
+400
+400

Giá vàng Doji hôm nay giao dịch tại các cửa hàng

Giá vàng trong nước Mua Bán
DOJI HN lẻ77,450,00079,450,000
DOJI HCM lẻ77,450,00079,450,000
DOJI HCM buôn77,450,00079,450,000
Vàng 24k (nghìn/chỉ)6,460,0006,590,000
Giá Nguyên Liệu 18K4,685,000-
Giá Nguyên Liệu 16K4,245,000-
Giá Nguyên Liệu 15K3,856,000-
Giá Nguyên Liệu 14K3,475,000-
Giá Nguyên Liệu 10K2,933,000-
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng6,500,0006,615,000
Âu Vàng Phúc Long77,450,00079,450,000

Giá vàng PNJ Tây Nguyên hôm nay giao dịch tại các cửa hàng

Cập nhật: 29/2/2024 08:15- Website nguồn pnj.com.vn cung cấp

Loại vàng | ĐVT: 1.000đ/Chỉ Giá mua Giá bán
Vàng miếng SJC 999.97,7507,940
Nhẫn Trơn PNJ 999.96,4006,510
Vàng Kim Bảo 999.96,4006,510
Vàng Phúc Lộc Tài 999.96,4006,520
Vàng nữ trang 999.96,3906,470
Vàng nữ trang 9996,3846,464
Vàng nữ trang 996,3156,415
Vàng 750 (18K)4,7284,868
Vàng 585 (14K)3,6603,800
Vàng 416 (10K)2,5672,707
Vàng miếng PNJ (999.9)6,4006,520
Vàng 916 (22K)5,8875,937
Vàng 650 (15.6K)4,0814,221
Vàng 680 (16.3K)4,2754,415
Vàng 610 (14.6K)3,8223,962
Vàng 375 (9K)2,3012,441
Vàng 333 (8K)2,0102,150

Cập nhật giá vàng SJC hôm nay 29/2

Cập nhật giá vàng Bảo Tín Minh Châu hôm nay 29/2

Cập nhật lúc: 09:36:14 29/02/2024
Nguồn: Tổng hợp bởi giavangvietnam.com
Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Chênh lệch
Vàng Rồng Thăng LongVÀNG MIẾNG VRTL65,330,000
▲150K
66,430,000
▲150K
1,100,000
NHẪN TRÒN TRƠN65,330,000
▲150K
66,430,000
▲150K
1,100,000
Vàng SJCVÀNG MIẾNG SJC77,550,000
▲200K
79,400,000
▲200K
1,850,000
Vàng Thị TrườngVÀNG NGUYÊN LIỆU64,450,000
▲150K

Cập nhật giá vàng Mi Hồng hôm nay 29/2

Cập nhật lúc: 09:36:15 29/02/2024
Nguồn: Tổng hợp bởi giavangvietnam.com
Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Chênh lệch
Hồ Chí MinhSJC78,100,000
▲300K
79,100,000
▲300K
1,000,000
99963,300,000
▲400K
64,300,000
▲400K
1,000,000
98562,300,000
▲400K
63,300,000
▲400K
1,000,000
98062,000,000
▲400K
63,000,000
▲400K
1,000,000
95059,700,000
▲400K

75044,900,000
▲200K
46,400,000
▲200K
1,500,000
68039,600,000
▲200K
41,100,000
▲200K
1,500,000
61038,600,000
▲200K
40,100,000
▲200K
1,500,000

Cập nhật giá vàng hôm nay 29/2 tại Đắk Nông

Cập nhật lúc: 09:38:01 29/02/2024
Nguồn: Tổng hợp bởi giavangvietnam.com
Loại vàng Giá mua Giá bán Chênh lệch
Vàng SJC 1L - 10L - 1KG77,560,000
▲200K
79,560,000
▲200K
2,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ64,160,000
▲150K
65,360,000
▲150K
1,200,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ64,160,000
▲150K
65,460,000
▲150K
1,300,000
Vàng nữ trang 99,99%64,060,000
▲150K
64,960,000
▲150K
900,000
Vàng nữ trang 99%62,817,000
▲148K
64,317,000
▲148K
1,500,000
Vàng nữ trang 75%46,890,000
▲113K
48,890,000
▲113K
2,000,000
Vàng nữ trang 58,3%36,050,000
▲87K
38,050,000
▲87K
2,000,000
Vàng nữ trang 41,7%25,276,000
▲63K
27,276,000
▲63K
2,000,000
Giá vàng tại Eximbank75,860,000
▲800K
77,860,000
▲800K
2,000,000
Giá vàng tại chợ đen77,560,000
▲200K
79,560,000
▲200K
2,000,000

Cập nhật giá vàng hôm nay 29/2 tại Hà Nội

#Loại(VNĐ/lượng)Công tyMuaBán
1Hà Nội Vàng SJCSJC77.500.000
+200.000
79.520.000
+200.000
2Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VRTL 999.9BTMC518.500.000528.500.000
3Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9BTMC64.850.000
+150.000
66.050.000
+150.000
4Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9BTMC64.750.000
+150.000
65.950.000
+150.000
5Hà Nội VÀNG TRANG SỨC 999.9BTMC518.500.000528.500.000
6Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VRTL 99.9BTMC517.500.000527.500.000
7Hà Nội BẢN VÀNG ĐẮC LỘCBTMC558.800.000567.800.000
8Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTLBTMC65.330.000
+150.000
66.430.000
+150.000
9Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠNBTMC65.330.000
+150.000
66.430.000
+150.000
10Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNGBTMC65.330.000
+100.000
66.430.000
+100.000
11Hà Nội VÀNG MIẾNG SJCBTMC77.550.000
+200.000
79.400.000
+200.000
12Hà Nội VÀNG TRANG SỨC 99.9BTMC517.500.000527.500.000
13Hà Nội SJCPNJ77.500.000
+100.000
79.400.000
+100.000
14Hà Nội PNJPNJ64.000.000
+100.000
65.200.000
+100.000
15Hà Nội DOJIDOJI77.450.000
+200.000
79.450.000
+200.000
16Hà Nội SJCPHÚ QUÝ740.500.000764.000.000
17Hà Nội SJNPHÚ QUÝ660.500.000670.500.000
18Hà Nội NPQPHÚ QUÝ635.000.000646.000.000
19Hà Nội TPQPHÚ QUÝ635.000.000646.000.000
20Hà Nội CNGPHÚ QUÝ632.000.000643.500.000
21Hà Nội 24KPHÚ QUÝ630.000.000644.000.000
22Hà Nội 999PHÚ QUÝ629.000.000643.000.000

Cập nhật giá vàng hôm nay 29/2 tại Thành phố Hồ Chí Minh

#Loại(VNĐ/lượng)Công tyMuaBán
1Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KGSJC77.500.000
+200.000
79.500.000
+200.000
2Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0,3 chỉ, 0,5 chỉSJC64.050.000
+150.000
65.350.000
+150.000
3Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉSJC64.100.000
+150.000
65.300.000
+150.000
4Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉSJC64.100.000
+150.000
65.400.000
+150.000
5Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99,99%SJC64.000.000
+150.000
64.900.000
+150.000
6Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 99%SJC62.757.000
+148.000
64.257.000
+148.000
7Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 75%SJC46.830.000
+113.000
48.830.000
+113.000
8Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 58,3%SJC35.990.000
+87.000
37.990.000
+87.000
9Hồ Chí Minh Vàng nữ trang 41,7%SJC25.216.000
+63.000
27.216.000
+63.000
10Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L - 10L - 1KGSJC670.000.000676.000.000
11Hồ Chí Minh DOJIDOJI77.450.000
+200.000
79.450.000
+200.000

Giá vàng thế giới hôm nay 29/2/2024 và biểu đồ biến động giá vàng thế giới 24h qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới ghi nhận lúc 5h00 hôm nay theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 2.033,815 USD/ounce. Giá vàng hôm nay chênh lệch 3,67 USD/ounce so với giá vàng ngày hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá hiện hành tại Vietcombank, vàng thế giới có giá khoảng 59,672 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng của SJC vẫn đang cao hơn giá vàng quốc tế là 17,628 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 29/2/2024: Vàng
Biểu đồ biến động giá vàng trong 24 giờ qua

Giá vàng dao động nhích tăng trở lại trong phiên giao dịch ngày hôm nay kéo dài chuỗi hoạt động im ắng gần đây do lo ngại về lãi suất Mỹ cao hơn trong thời gian dài vẫn tồn tại trước các số liệu kinh tế quan trọng.

Kim loại màu vàng vẫn nằm trong phạm vi giao dịch từ 2.000 đến 2.050 USD/ounce được thiết lập trong tháng qua, vì bất kỳ sự tăng giá nào của vàng phần lớn bị hạn chế bởi một loạt cảnh báo của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) rằng ngân hàng không vội bắt đầu cắt giảm lãi suất vào đầu năm 2024. Ngoài ra, đồng Đô la , vẫn ở mức cao gần ba tháng, cũng gây áp lực lên giá vàng.

Tuy nhiên, giá vàng vẫn ổn định trên mức hỗ trợ quan trọng 2.000 USD/ounce, cho thấy lo ngại về suy thoái kinh tế toàn cầu và căng thẳng địa chính trị ở Nga và Trung Đông đang thúc đẩy nhu cầu trú ẩn an toàn đối với kim loại màu vàng.

Các thị trường hiện đang chờ đợi các chỉ số lạm phát và tăng trưởng kinh tế quan trọng để có thêm tín hiệu giao dịch. Dữ liệu chỉ số giá PCE - thước đo lạm phát ưa thích của FED - sẽ được công bố vào thứ Năm và dự kiến ​​sẽ cho thấy lạm phát vẫn ở mức ổn định trong tháng Giêng. Kịch bản như vậy giúp FED có thêm động lực để giữ lãi suất cao hơn trong thời gian dài hơn.

Một số quan chức FED cũng cảnh báo trong tuần này rằng lạm phát dai dẳng sẽ khiến FED không thể hạ lãi suất vào đầu năm 2024. Trước khi có dữ liệu lạm phát, số liệu thứ hai về GDP quý 4 sẽ được công bố muộn hơn vào thứ Tư và dự kiến ​​sẽ cho thấy tốc độ tăng trưởng kinh tế có phần hạ nhiệt.

Tuy nhiên, nền kinh tế Mỹ vẫn được kỳ vọng sẽ vượt xa các nền kinh tế phát triển khác trên thế giới, giúp FED có đủ dư địa để duy trì lãi suất cao hơn trong thời gian dài hơn.

Tỷ giá cao hơn báo trước nhiều áp lực hơn đối với vàng vì chúng làm tăng chi phí cơ hội của việc mua vàng thỏi. Các kim loại quý khác cũng rút lui theo quan điểm này, với giá bạch kim tương lai giảm 0,5% xuống 892,05 USD/ounce, trong khi giá bạc tương lai giảm 0,7% xuống 22,602 USD/ounce vào thứ Tư.

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng tại Hà Nội:

1. Bảo Tín Minh Châu - 15 - 29 Trần Nhân Tông, Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2. Công ty vàng bạc đá quý DOJI - 5 Lê Duẩn, Điện Biên, Ba Đình, Hà Nội

3. Chuỗi cửa hàng SJC khu vực miền Bắc - 18 Trần Nhân Tông, P.Nguyễn Du, Q.Hai Bà Trưng, TP.Hà Nội

4. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Bắc - 222 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội

5. Vàng bạc Phú Quý - Số 30 Trần Nhân Tông, Hai Bà Trưng, Hà Nội

6. Vàng bạc Ngọc Anh – Số 47 Lò Đúc, Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội

7. Vàng Quý Tùng – Số 102 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội

8. Bảo Tín Lan Vỹ - Số 84A, Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội

9. Vàng bạc Hoàng Anh – Số 43 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

10. Huy Thanh Jewelry - Số 23/100 (số cũ: Số 30A, ngõ 8), Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng tại TP. Hồ Chí Minh:

1. Tiệm vàng Mi Hồng - 306 Bùi Hữu Nghĩa, Phường 2, Quận Bình Thạnh, TP. HCM

2. Tiệm vàng Kim Ngọc Thủy - 466 Hai Bà Trưng, P. Tân Định, Q.1, TP. HCM

3. Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - 418-420 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 5, Quận 3, TP. HCM

4. Vàng Bạc Đá Quý Tân Tiến - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

5. Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - Số 161 Xa lộ Hà Nội, Phường Thảo Điền, Quận 2, TP. HCM

6. Tiệm vàng Kim Thành Thảo - 209 Tân Hương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM

7. Tiệm vàng Kim Thành Nam - 81A, Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng Tây, Quận 2, TP.HCM

8. Tiệm vàng Kim Mai - 84C, Cống Quỳnh, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP.HCM

9. Chuỗi cửa hàng PNJ khu vực miền Nam - Gian hàng R011838, Tầng trệt TTTM Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

10. Công ty vàng bạc đá quý DOJI - Tầng 1, Tòa nhà Opera View, số 161 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM

Địa chỉ tham khảo các cửa hàng vàng tại Đắk Nông:

1. Vàng Bạc Kim Oanh Dakmil - 135 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Dakmil, Dak Mil, Đắk Nông

2. Hiệu Vàng Kim Hằng - 92 Bà Triệu, Phường Nghĩa Thành, Gia Nghĩa, Đắk Nông

3. PNJ Đắk Nông - 92-94 Huỳnh Thúc Kháng, Gia Nghĩa, Đăk Nông

4. Tiệm Vàng Bảo Long - 269 Nguyễn Tất Thành, Ea T'Ling, Cư Jút, Đăk Nông

Trà My

Trà My